Tổng hợp ngữ pháp N4
Ngữ pháp N4 たり…たりする /tari…tari suru/ có nghĩa “Nào là…nào là”, khi người nói muốn nêu lên một vài điều gì đó tiêu biểu.
Công thức:
N / Na + だった
A-かったり
V-たり

Đây là cách nói nêu lên vài ba cái tiêu biểu từ trong một số hành vi, sự việc. Cũng có trường hợp nêu lên chỉ một cái làm ví dụ và ám chỉ còn nhiều cái khác. Dùng mẫu câu này để thúc câu này để kết thúc câu thì nhất thiết phải dùng theo hình thức 「 たりする」như công thức 「…たり…たりします/します」.
Ví dụ đặt câu với たり…たりする /tari…tari suru/
休みの日には、ビデオを見たり
Vào những ngày nghỉ tôi thích thảnh thơi, như là xem video, nghe nhạc.
コピーをとったり、ワープロを打ったり、今日は
Hôm nay bận rộn suốt cả ngày, nào là photo, nào là đánh máy vi tính.
小さい子供は
Trẻ nhỏ đôi khi bị hỗn loạn hoặc cảm thấy khó khăn khi phải nhập viện.
Ngăn chặn việc dữ liệu bị thay đổi hoặc sao chép một cách bất hợp pháp.





